局部

局部
cục bộ

phần; phận

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28178
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    phần; phận

    • Đây chỉ là vấn đề cục bộ.

  2. danh từ

    đất; thổ; địa phương; (khẩu) quê mùa

    • Đây là vấn đề cục bộ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.