局灶性

局灶性
zàoxìng
cục táo tính

(y học) khu trú; cục bộ; ổ khu

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    (y học) khu trú; cục bộ; ổ khu

    • Động kinh cục bộ là một loại động kinh phổ biến.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.