局促

局促
cục xúc

chật hẹp; gò bó; lúng túng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    chật hẹp; gò bó; lúng túng

    • Căn phòng rất chật chội.

  2. tính từ

    không thoải mái; bất an; khó chịu

    • Anh ấy trông có vẻ hơi bối rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân thể, mái che)BỘ
  • khẩu(miệng, cửa)HỘI Ý

Cục bộ như một miệng bị giam dưới mái che, bị giới hạn trong phạm vi nhất định.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.