Tới nội dung chính

坦然

坦然
tǎnrán
thản nhiên

thản nhiên; bình thản

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#28752
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    thản nhiên; bình thản

    • 。

      Anh ấy bình thản chấp nhận lời phê bình.

  2. 貳形tính từ

    thản nhiên; điềm tĩnh; không lo lắng

    • 。

      Anh ấy thản nhiên chấp nhận lời phê bình.

坦
tǎn
thản
BỘ THỦ⼟
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu