Nước chảy ra từ thân người chính là nước tiểu.
/
尿裤子
尿裤子
niệu khố tử
đái ướt quần; tè ra quần
1 nghĩa#14133
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đái ướt quần; tè ra quần
中小便失禁,尿液流到裤子里xiǎobiàn shījìn, niàoyè liúdào kùzi lǐ
- 。
Anh ấy tè dầm rồi.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尿裤子
Phồn thể尿褲子
niệu khố tử
đái ướt quần; tè ra quần
1 nghĩa#14133
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
đái ướt quần; tè ra quần
中小便失禁,尿液流到裤子里xiǎobiàn shījìn, niàoyè liúdào kùzi lǐ
- 。
Anh ấy tè dầm rồi.
KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ