尺码

尺码
chǐ
thước mã

cỡ; kích cỡ (quần áo, giày dép)

2 nghĩa#24527
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cỡ; kích cỡ (quần áo, giày dép)

    • Kích thước này quá nhỏ.

  2. danh từ

    kích cỡ; tầm vóc; khổ người

    • Kích thước này quá lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • thi(thân người nằm)BỘ
  • ất(móc, đường cong)HỘI Ý

Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.