Thước đo được hình dung qua thân người nằm thẳng với ngón tay cong đánh dấu độ dài.
/
尺寸
尺寸
thước thốn
kích thước; số đo (đặc biệt cho quần áo)
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7208
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích thước; số đo (đặc biệt cho quần áo)
中衣服或物体的大小和长宽高的度量yīfu huò wùtǐ de dàxiǎo hé chángkuàn gāo de duódù
- 。
Kích thước này quá lớn.
- 貳名danh từ
(khẩu) sự đúng mực; chừng mực; kích thước
中物体的长、宽、高等大小的度量wùtǐ de cháng、kuān、gāo děng dàxiǎo de dùliàng
- 。
Anh ấy làm việc rất có chừng mực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
尺寸
Phồn thể尺
thước thốn
kích thước; số đo (đặc biệt cho quần áo)
HSK 4 (3.0)2 nghĩa#7208
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
kích thước; số đo (đặc biệt cho quần áo)
中衣服或物体的大小和长宽高的度量yīfu huò wùtǐ de dàxiǎo hé chángkuàn gāo de duódù
- 。
Kích thước này quá lớn.
- 貳名danh từ
(khẩu) sự đúng mực; chừng mực; kích thước
中物体的长、宽、高等大小的度量wùtǐ de cháng、kuān、gāo děng dàxiǎo de dùliàng
- 。
Anh ấy làm việc rất có chừng mực.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 尿niàođi tiểu; nước tiểu; tiểu tiện
- 尽jǐnhết mức; tối đa; càng... càng tốt
- 局júhẹp hòi; chật hẹp
- 尼níni cô; sư cô (Phật giáo)
- 屎shǐphân; cứt; phân (chất thải)
- 屁pìtrung tiện; đánh rắm; (bóng) chuyện vớ vẩn
- 屋wūnhà; phòng (yếu tố ghép)
- 尺chǐthước (đơn vị đo chiều dài Trung Quốc, khoảng 1/3 mét)
- 屌diǎotế bào trứng; noãn tử
- 层céngtầng; lớp; chồng lên nhau; (lượng từ) tầng lầu, lớp
- 尾wěiđuôi; phần cuối; (lượng từ) con (dùng cho cá)
- 届jièđến (thời hạn hoặc địa điểm); (lượng từ) kỳ, khóa, nhiệm kỳ