Tới nội dung chính

尺度

尺度
chǐdù
thước độ

thước đo; tiêu chuẩn; mức độ (cho phép)

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#45737
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thước đo; tiêu chuẩn; mức độ (cho phép)

    • ?

      Chúng ta dùng thước đo nào để đánh giá thành công?

  2. 貳名danh từ

    thước đo; tỉ lệ; (bóng) giới hạn; mức độ

    • 。

      Thước đo này quá lớn.

尺
chě
thước
BỘ THỦ⼫
4 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu