Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).
/
就口杯盖
就口杯盖
tựu khẩu bôi cái
nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)
- 。
Cái nắp cốc có vòi này rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ就口杯盖
Phồn thể就口杯蓋
tựu khẩu bôi cái
nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)
- 。
Cái nắp cốc có vòi này rất tiện lợi.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 就jiù(sau mệnh đề giả định) trong trường hợp đó thì; thì
- 尤yóuxuất sắc; nổi bật
- 尢wāngkhập khiễng; tàn tật
- 尥liàođá hậu (như ngựa đá về phía sau)
- 尩wāngngười tật nguyền; người còng lưng
- 尪wāngyếu ớt; còi cọc
- 尬gàngượng ngùng; lúng túng; xấu hổ (yếu tố ghép)
- 尰zhǒngsưng; phù nề
- 尲gānlúng túng; khó xử
- 尴gānthành phần trong từ "lúng túng; khó xử"
- 尶gāncảm thấy khó xử; lúng túng
- 㝼