就口杯盖

就口杯盖
jiùkǒubēigài
tựu khẩu bôi cái

nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    nắp cốc có vòi uống; nắp hút (loại nắp cốc có miệng nhô ra để uống)

    • Cái nắp cốc có vòi này rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.