就业安定费

就业安定费
jiùāndìngfèi
tựu nghiệp an định phí

phí ổn định việc làm (khoản phí tối thiểu hàng tháng khi tuyển dụng lao động nước ngoài, Đài Loan)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phí ổn định việc làm (khoản phí tối thiểu hàng tháng khi tuyển dụng lao động nước ngoài, Đài Loan)

    • Phí ổn định việc làm là chính sách của Đài Loan.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Đến gần kinh đô nổi bật chính là ý nghĩa của chữ 就 (tựu).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.