尚未

尚未
shàngwèi
thượng vị

vẫn chưa; còn chưa

HSK 7 (3.0)1 nghĩa#6261
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    vẫn chưa; còn chưa

    还没有;到现在还没有发生háishi méiyǒu;dào xiànzài háishi méiyǒu fāshēng

    • Anh ấy vẫn chưa hoàn thành bài tập.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Miệng phát ra lời từ nơi nhỏ bé xa xôi, tôn lên điều cao thượng đáng ngưỡng mộ.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.