尘埃落定

尘埃落定
chénāiluòdìng
trần ai lạc định

bụi trần đã lắng xuống; mọi việc đã an bài [thành ngữ]

4 nghĩa#41403
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    bụi trần đã lắng xuống; mọi việc đã an bài [thành ngữ]

    • Mọi chuyện đã đâu vào đấy, tất cả đã kết thúc.

  2. tính từ

    bụi trần lắng xuống; (bóng) mọi việc đã ngã ngũ [thành ngữ]

    • Đợi mọi việc ổn thỏa, chúng ta hãy đưa ra quyết định.

  3. tính từ

    bụi trần lắng xuống; mọi việc đã an bài [thành ngữ]

    • Đợi mọi việc ổn định, chúng ta sẽ đưa ra quyết định.

  4. danh từ

    tiểu thuyết "Trần Ai Lạc Định" của A Lai

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.