尖锐湿疣

尖锐湿疣
jiānruìshīyóu
tiêm nhuệ thấp vưu

mụn cóc sinh dục; sùi mào gà

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mụn cóc sinh dục; sùi mào gà

    • Sùi mào gà là một bệnh lây truyền qua đường tình dục.

  2. danh từ

    mụn cóc sinh dục; sùi mào gà (condyloma acuminatum)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.