尖酸刻薄

尖酸刻薄
jiānsuān
tiêm toan khắc bạc

chua ngoa, độc địa; nói năng cay nghiệt [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    chua ngoa, độc địa; nói năng cay nghiệt [thành ngữ]

    • Anh ấy nói chuyện chua ngoa.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.