Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
/
尖草坪区
尖草坪区
tiêm thảo bình khu
quận Tiêm Thảo Bình, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tiêm Thảo Bình, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây
- 。
Jiancaoping là một quận của thành phố Thái Nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尖草坪区
Phồn thể尖草坪區
tiêm thảo bình khu
quận Tiêm Thảo Bình, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quận Tiêm Thảo Bình, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Sơn Tây
- 。
Jiancaoping là một quận của thành phố Thái Nguyên.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng