尖括号

尖括号
jiānkuòhào
tiêm quát hiệu

dấu ngoặc nhọn < >

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu ngoặc nhọn < >

    • Xin hãy dùng dấu ngoặc nhọn để bao lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.