尖声啼哭

尖声啼哭
jiānshēng
tiêm thanh đề khóc

khóc thét; khóc the thé

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    khóc thét; khóc the thé

    • Đứa trẻ khóc thét lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.