Trên nhỏ dưới lớn tạo thành hình mũi nhọn – đó là chữ 尖 (nhọn).
/
尖叫鸡
尖叫鸡
tiêm khiếu kê
đồ chơi gà cao su kêu chít chít
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chơi gà cao su kêu chít chít
- 。
Anh ấy tặng tôi một con gà cao su kêu chít chít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ尖叫鸡
Phồn thể尖叫雞
tiêm khiếu kê
đồ chơi gà cao su kêu chít chít
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
đồ chơi gà cao su kêu chít chít
- 。
Anh ấy tặng tôi một con gà cao su kêu chít chít.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 小xiǎonhỏ; bé; nhỏ bé
- 少shǎoít; một chút (khẩu ngữ Quảng Đông)
- 尔ěr(văn) nay nói đến; vả lại (dùng trong văn kể chuyện để chuyển sang đề tài mới)
- 尝chángnếm; thử (đồ ăn)
- 尚shàngyên tĩnh; tĩnh lặng
- 尖jiānnhọn; nhọn hoắt; sắc bén
- 尘chénđất; đất cát; (khẩu) quê mùa; lỗi thời
- 尐jié(văn) ít; hiếm
- 尓ěrmày; anh; ngươi (đại từ ngôi thứ hai, cổ)
- 尕gǎnhỏ; bé (phương ngữ)
- 尗shūbiến thể cũ của 菽[shu1]
- 尙shàngvẫn còn; hơn nữa; tôn sùng