少说为佳

少说为佳
shǎoshuōwéijiā
thiểu thuyết vi giai

nói ít là tốt nhất; ít lời hơn là hơn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nói ít là tốt nhất; ít lời hơn là hơn

    • Nói ít là tốt nhất, nói nhiều không có lợi.

  2. tính từ

    nói ít là tốt nhất; im lặng là vàng [thành ngữ]

    • Nói ít làm nhiều thì tốt hơn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.