少年老成

少年老成
shàoniánlǎochéng
thiếu niên lão thành

trẻ người già dặn; tuổi nhỏ mà chín chắn [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    trẻ người già dặn; tuổi nhỏ mà chín chắn [thành ngữ]

    • Anh ấy trẻ mà tài giỏi, rất được mọi người yêu thích.

  2. tính từ

    người trẻ mà chín chắn như người già; (bóng) thiếu niên già trước tuổi [thành ngữ]

    • Mặc dù anh ấy già dặn trước tuổi, nhưng trái tim vẫn còn trẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ)BỘ
  • 丿phiệt(nét phẩy, bớt đi)HỘI Ý

Lấy cái nhỏ rồi bớt thêm một nét nữa, thành ra ít ỏi hơn.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.