Tới nội dung chính

老年

老年
lǎonián
lão niên

tuổi già; tuổi cao niên

HSK 2 (3.0)3 nghĩa#17259
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    tuổi già; tuổi cao niên

    • 。

      Ông ấy đã bước vào tuổi già.

  2. 貳名danh từ

    cảnh già; tuổi già

    • 。

      Anh ấy đã bước vào tuổi già.

  3. 參名danh từ

    tuổi già; tuổi xế chiều

老
lǎo
lão
BỘ THỦ⽼
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu