- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)
tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)
Tôi thích ăn tôm càng xanh.
tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)
tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)
Tôi thích ăn tôm càng xanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.