小龙虾

小龙虾
xiǎolóngxiā
tiểu long hà

tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)

1 nghĩa#49087
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tôm hùm đất; tôm crayfish (đặc biệt là loài tôm đỏ đầm lầy, Procambarus clarkii)

    • Tôi thích ăn tôm càng xanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.