小鹿乱撞

小鹿乱撞
xiǎoluànzhuàng
tiểu lộc loạn tràng

tim đập loạn xạ (bồn chồn, hồi hộp vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh) (bóng)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tim đập loạn xạ (bồn chồn, hồi hộp vì sợ hãi hoặc cảm xúc mạnh) (bóng)

    • Khi cô ấy gặp anh ấy lần đầu tiên, trái tim cô ấy đập loạn xạ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.