小饭桌

小饭桌
xiǎofànzhuō
tiểu phạn trác

dịch vụ bữa trưa cho học sinh tiểu học (không về nhà ăn trưa được)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dịch vụ bữa trưa cho học sinh tiểu học (không về nhà ăn trưa được)

    • Bàn ăn nhỏ cung cấp bữa trưa và bữa tối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.