小青年

小青年
xiǎoqīngnián
tiểu thanh niên

thanh niên trẻ; bạn trẻ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thanh niên trẻ; bạn trẻ

    • Anh ấy là một thanh niên trẻ.

  2. danh từ

    chàng trai trẻ; thanh niên

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.