小道具

小道具
xiǎodào
tiểu đạo cụ

đạo cụ tay (cốc rượu, súng ngắn, v.v.); đạo cụ nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đạo cụ tay (cốc rượu, súng ngắn, v.v.); đạo cụ nhỏ

    • Cái đạo cụ nhỏ này rất chân thực.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.