小辫儿

小辫儿
xiǎobiànr
tiểu biện nhi

bím tóc nhỏ; đuôi sam

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. bím tóc nhỏ; đuôi sam(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.