小轮车

小轮车
xiǎolúnchē
tiểu luân xa

xe BMX; xe đạp bánh nhỏ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    xe BMX; xe đạp bánh nhỏ

    • Anh ấy thích đi xe BMX.

  2. danh từ

    xe đạp nhỏ; xe BMX (môn thể thao đạp xe địa hình)

    • Anh ấy thích môn thể thao BMX.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.