小豆

小豆
xiǎodòu
tiểu đậu

đậu đỏ; đậu xanh đỏ

1 nghĩa#45863
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đậu đỏ; đậu xanh đỏ(kế thừa)

    • Tôi thích ăn chè đậu đỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.