- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
đứa nhóc dơ bẩn đáng yêu; nhóc bẩn thỉu (cách nói âu yếm với trẻ con)
đứa nhóc dơ bẩn đáng yêu; nhóc bẩn thỉu (cách nói âu yếm với trẻ con)
Cái thằng nhóc bẩn thỉu này lại làm bẩn quần áo rồi.
đứa nhóc dơ bẩn đáng yêu; nhóc bẩn thỉu (cách nói âu yếm với trẻ con)
đứa nhóc dơ bẩn đáng yêu; nhóc bẩn thỉu (cách nói âu yếm với trẻ con)
Cái thằng nhóc bẩn thỉu này lại làm bẩn quần áo rồi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.