- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
khôn vặt; tiểu xảo; lanh lợi vặt vãnh
khôn vặt; tiểu xảo; lanh lợi vặt vãnh
Anh ấy chơi trò khôn vặt.
khôn vặt; tiểu xảo; khôn lỏi
Anh ấy có chút thông minh vặt.
khôn vặt; tiểu xảo; thông minh nhỏ nhặt
khôn vặt; tiểu xảo; lanh lợi vặt vãnh
khôn vặt; tiểu xảo; lanh lợi vặt vãnh
Anh ấy chơi trò khôn vặt.
khôn vặt; tiểu xảo; khôn lỏi
Anh ấy có chút thông minh vặt.
khôn vặt; tiểu xảo; thông minh nhỏ nhặt
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.