小老婆

小老婆
xiǎolǎo
tiểu lão bà

vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

3 nghĩa#49592
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vợ bé; tiểu thiếp; bồ nhí (người tình có nuôi dưỡng)

    • Anh ta có một người vợ bé.

  2. danh từ

    vợ lẽ; vợ hai; (nhánh) con thứ trong gia tộc

    • Anh ta có vợ bé.

  3. danh từ

    (khẩu/phương ngữ) đàn bà; phụ nữ; (khinh) mụ đàn bà

    • Anh ấy có một người phụ nữ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.