小算盘

小算盘
xiǎosuànpán
tiểu toán bàn

bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân

    • Anh ấy đang tính toán trong lòng.

  2. danh từ

    (bóng) toan tính ích kỷ; tính toán cho riêng mình

    • Trong lòng anh ấy đang tính toán ích kỷ.

  3. danh từ

    tính toán vụn vặt; đầu óc tư lợi nhỏ nhen

    • Trong lòng anh ấy đang tính toán chi li.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.