- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân
bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân
Anh ấy đang tính toán trong lòng.
(bóng) toan tính ích kỷ; tính toán cho riêng mình
Trong lòng anh ấy đang tính toán ích kỷ.
tính toán vụn vặt; đầu óc tư lợi nhỏ nhen
Trong lòng anh ấy đang tính toán chi li.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân
bàn tính nhỏ; (bóng) toan tính riêng tư; mưu tính cá nhân
Anh ấy đang tính toán trong lòng.
(bóng) toan tính ích kỷ; tính toán cho riêng mình
Trong lòng anh ấy đang tính toán ích kỷ.
tính toán vụn vặt; đầu óc tư lợi nhỏ nhen
Trong lòng anh ấy đang tính toán chi li.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.