小笼包

小笼包
xiǎolóngbāo
tiểu lồng bao

há cảo nhỏ hấp trong lồng; tiểu lồng bao

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    há cảo nhỏ hấp trong lồng; tiểu lồng bao

    • Tôi thích ăn bánh bao hấp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.