- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
cà chua bi; cà chua cherry
cà chua bi; cà chua cherry
Tôi thích ăn cà chua bi.
cà chua bi; cà chua cherry
cà chua bi; cà chua cherry
Tôi thích ăn cà chua bi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.