小电驴

小电驴
xiǎodiàn
tiểu điện lư

(khẩu) xe máy điện; xe scooter điện

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) xe máy điện; xe scooter điện

    • Anh ấy đi xe máy điện đi làm.

  2. danh từ

    xe máy điện; xe điện mini (khẩu)

    • Anh ấy đi xe điện nhỏ đi làm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.