小电影

小电影
xiǎodiànyǐng
tiểu điện ảnh

(lóng) phim người lớn; phim khiêu dâm

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (lóng) phim người lớn; phim khiêu dâm

    • Anh ấy thích xem phim người lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.