小玩意

小玩意
xiǎowán
tiểu ngoạn ý

đồ chơi nhỏ; đồ lặt vặt; tiểu xảo

2 nghĩa#25629
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đồ chơi nhỏ; đồ lặt vặt; tiểu xảo

    • Cái đồ chơi nhỏ này rất thú vị.

  2. danh từ

    đồ chơi nhỏ; tiện ích nhỏ; widget

    • Cái tiện ích nhỏ này rất thú vị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.