小清新

小清新
xiǎoqīngxīn
tiểu thanh tân

phong cách nhẹ nhàng tươi sáng; (lóng) tiểu thanh tân (phong cách trẻ trung, trong sáng, giản dị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phong cách nhẹ nhàng tươi sáng; (lóng) tiểu thanh tân (phong cách trẻ trung, trong sáng, giản dị)

    • Cô ấy là một hipster.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.