Tới nội dung chính

小气鬼

小气鬼
xiǎoqìguǐ
tiểu khí quỷ

kẻ keo kiệt; người hà tiện; kẻ bủn xỉn

2 nghĩa#35463
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    kẻ keo kiệt; người hà tiện; kẻ bủn xỉn

    • 。

      Anh ấy là một tên keo kiệt.

  2. 貳名danh từ

    kẻ keo kiệt; thằng bủn xỉn

    • 。

      Anh ấy là một người keo kiệt.

小
xiǎo
tiểu
BỘ THỦ⼩
3 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu