小气候

小气候
xiǎohòu
tiểu khí hậu

tiểu khí hậu; vi khí hậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tiểu khí hậu; vi khí hậu

    • Khí hậu vi mô của khu vực này rất đặc biệt.

  2. danh từ

    khí hậu vi mô; (bóng) tình hình cục bộ

    • Khí hậu vi mô ở nơi này rất đặc biệt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.