小段子

小段子
xiǎoduànzi
tiểu đoạn tử

đoạn văn ngắn; mẩu chuyện vui ngắn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đoạn văn ngắn; mẩu chuyện vui ngắn

    • Anh ấy kể một đoạn văn ngắn.

  2. danh từ

    mẩu chuyện vui; tiểu phẩm hài

    • Tôi thích đọc các bài báo nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.