小日本儿

小日本儿
xiǎoběnr
tiểu nhật bản nhi

(khinh) người Nhật; thằng Nhật (từ miệt thị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    (khinh) người Nhật; thằng Nhật (từ miệt thị)(kế thừa)

    • Anh ấy không thích người Nhật.

  2. danh từ

    người Nhật (khẩu, khinh miệt); thằng Nhật (lóng, xúc phạm)(kế thừa)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.