小数点

小数点
xiǎoshùdiǎn
tiểu số điểm

dấu thập phân; dấu phẩy thập phân

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    dấu thập phân; dấu phẩy thập phân

    • Dấu thập phân này sai rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.