小康

小康
xiǎokāng
tiểu khang

mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội đủ ăn đủ mặc)

HSK 7 (3.0)4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội đủ ăn đủ mặc)

    • Anh ấy đang sống một cuộc sống khá giả.

  2. tính từ

    mức sống khá giả; tiểu khang (xã hội ổn định, đời sống đủ ăn đủ mặc)

    • Họ đang sống một cuộc sống khá giả.

  3. danh từ

    mức sống khá giả; xã hội tiểu khang (thịnh vượng vừa phải)

    • Chúng ta đang xây dựng xã hội khá giả.

  4. danh từ

    xã hội tiểu khang (trạng thái xã hội tương đối thịnh vượng, thấp hơn đại đồng một bậc trong tư tưởng Nho giáo)

    • Xã hội tiểu khang là một phần của Giấc mơ Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.