- 小tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức
tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức
Anh ấy là một người hay buôn chuyện.
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
Anh ấy thích nghe chuyện phiếm.
đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác
Anh ấy thích lan truyền tin đồn.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức
tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức
Anh ấy là một người hay buôn chuyện.
tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)
Anh ấy thích nghe chuyện phiếm.
đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác
Anh ấy thích lan truyền tin đồn.
Dùng tay gieo hạt luân phiên khắp ruộng đồng chính là播 (bá).
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.