小广播

小广播
xiǎoguǎng
tiểu quảng bá

tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tin đồn; truyền miệng; "đài phát thanh" không chính thức

    • Anh ấy là một người hay buôn chuyện.

  2. danh từ

    tin đồn; chuyện tám; bát quái (tám quẻ trong Kinh Dịch)

    • Anh ấy thích nghe chuyện phiếm.

  3. động từ

    đồn thổi; truyền miệng từ người này sang người khác

    • Anh ấy thích lan truyền tin đồn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.