大大

大大
đại đại

rất nhiều; đáng kể; to lớn

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#11765
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    rất nhiều; đáng kể; to lớn

    很;非常;程度很高hěn;fēicháng;chéngdù hěn gāo

    • Anh ấy đã cải thiện thành tích rất nhiều.

  2. trạng từ

    rất lớn; to lớn; (khẩu) cực kỳ

    非常;极其fēicháng;jíqī

  3. danh từ

    bác (anh của cha)

    父亲的哥哥fùqīn de gēge

    • Tôi có một người chú.

  4. danh từ

    (khẩu) bố; ba (tiếng địa phương)

    父亲;爸爸的方言说法fùqīn;bàba de fāngyán shuōfǎ

    • Bố ơi, chào bố!

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • đại(người dang tay chân (tượng hình))HỘI Ý

Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.