小妖精

小妖精
xiǎoyāojīng
tiểu yêu tinh

yêu tinh nhỏ; con ranh; đứa lẳng lơ

3 nghĩa#34261
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    yêu tinh nhỏ; con ranh; đứa lẳng lơ

    • Cô ấy là một tiểu yêu tinh.

  2. danh từ

    tiểu yêu tinh; con yêu tinh nhỏ; (khẩu) con ranh; đồ lẳng lơ

  3. danh từ

    tinh linh đất; yêu tinh nhỏ; goblin

    • Yêu tinh nhỏ chơi đùa trong rừng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.