小天鹅

小天鹅
xiǎotiāné
tiểu thiên nga

thiên nga tundra (Cygnus columbianus)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    thiên nga tundra (Cygnus columbianus)

    • Thiên nga nhỏ là một loài chim đẹp.

  2. danh từ

    thương hiệu Tiểu Thiên Nga (hãng đồ gia dụng của Trung Quốc)

    • Little Swan là một thương hiệu đồ gia dụng nổi tiếng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.