小册子

小册子
xiǎozi
tiểu sách tử

quyển sách nhỏ; tập; cuốn

5 nghĩa#24329Lượng từ
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    quyển sách nhỏ; tập; cuốn

    • Cuốn sách nhỏ này rất hữu ích.

  2. danh từ

    sách nhỏ; tập sách mỏng; tờ gấp

  3. danh từ

    sách nhỏ; tập gấp; tờ thông tin

    • Xin hãy cho tôi một cuốn sách nhỏ.

  4. danh từ

    sách nhỏ; tập sách mỏng; tờ rơi

    • Làm ơn đưa cho tôi cuốn sách nhỏ.

  5. danh từ

    tờ rơi; tờ đơn lẻ

    • Xin hãy cho tôi một cuốn sách nhỏ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tiểu(nhỏ bé (tượng hình))HỘI Ý

Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.